VinFast VF8 là mẫu SUV điện hạng D của thương hiệu ô tô Việt Nam VinFast, được thiết kế với cấu hình 5 chỗ ngồi. Xe sở hữu nhiều trang bị và công nghệ hiện đại, đáp ứng nhu cầu sử dụng tiện nghi và đa dạng của người dùng.
VinFast tổ chức trưng bày luân phiên bản tiền sản xuất của VF 8 thế hệ mới tại các đại lý chính hãng. Phiên bản thương mại của mẫu xe này dự kiến xuất xưởng và bàn giao người dùng từ cuối tháng 7. VF 8 thế hệ mới chính thức ra mắt, đánh dấu bước chuyển mình toàn diện mới của VinFast trong hành trình phát triển xe điện hiện đại.
Bảng giá xe VF8 mới được niêm yết như sau:
|
Bảng giá xe Vinfast VF8 2026 tháng 09/2026 (Đơn vị tính: Triệu Đồng) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Vinfast VF8 All New 2026 | 918 | 940 | 940 | 921 |
| Vinfast VF8 Eco | 898 | 920 | 920 | 901 |
| Vinfast VF8 Plus AWD | 1079 | 1101 | 1101 | 1082 |
* Hiện xe điện ở Việt Nam đang hưởng các ưu đãi như thuế TTĐB 3% với xe dưới 9 chỗ, lệ phí trước bạ 0%.
Chính sách bán hàng của Vinfast VF8 2026
VinFast VF 8 thế hệ mới có giá niêm yết 854 triệu đồng.
Ngoài ra, khách vẫn được ưu đãi 10% giá trị xe hoặc lãi suất cố định 5% trong 3 năm đầu, miễn phí sạc pin đến ngày 10/2/2029, bảo hành chính hãng 7 năm hoặc 160.000 km cho xe, 8 năm hoặc 160.000 km cho pin (tùy điều kiện nào đến trước). Tổng ưu đãi cho khách hàng tiên phong hơn 100 triệu đồng.
Hãng công bố mức đặt cọc 15 triệu đồng một xe, không hoàn hoặc hủy cọc, có giá trị đến cuối năm.
Xem thêm: Giá niêm yết kèm Ưu đãi mới nhất của Vinfast VF8 2026
Đánh giá xe Vinfast VF8 2026
VinFast VF8 là dòng xe SUV thuộc phân khúc D. Được tích hợp những tính năng hỗ trợ lái nâng cao (ADAS) như hỗ trợ giữ làn, giảm thiểu va chạm, giám sát người lái, tự động đỗ xe và triệu tập xe thông minh… Ngoài ra, xe VF 8 còn được trang bị các tính năng tiện ích giải trí thông minh như điều khiển xe bằng giọng nói, trợ lý ảo, kết nối các ứng dụng thương mại điện tử, dịch vụ…
| Cấu hình xe Vinfast VF8 2026 | |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Vinfast |
| Tên xe | VF8 All New |
| Giá từ | 854 triệu VND |
| Kiểu dáng | SUV |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Động cơ | Điện 170kW - 228 hp |
| Pin | 60.13 kWh |
| Hộp số | Tự động |
| Hệ truyền động | FWD |
| Quãng đường di chuyển | 480 - 500 km |
| Kích thước | 4.701 x 1.872 x 1.670 mm |
Thiết kế hoàn toàn mới: Ngôn ngữ thiết kế Tech Fluid mới mang tới diện mạo hiện đại, liền mạch và giàu cảm xúc hơn trong từng đường nét — tạo nên phong cách riêng biệt cho khách hàng hiện đại.
Thiết kế mới của VF 8 đã trở nên trẻ trung hơn. Khu vực mặt ca lăng khép kín ốp nhựa đen bóng, phía trên là dải LED hình cánh chim đặc trưng. Hai khe gió đặt dọc cũng được tinh chỉnh kiểu dáng.
Thân xe với kích thước lớn tạo cảm giác trường dài với thiết kế các đường gân dập nổi tạo nên nét cứng cáp cho xe. Xe được trang bị mâm 19 inch, với ốp mâm kiểu mới.
Đuôi xe VF 8 mới mang phong cách thiết kế mới. Đèn hậu cỡ lớn tích hợp dải LED hình cánh chim vẫn xuất hiện, nhưng gia tăng kích thước và nhô cao hơn.
Cổng sạc điện đặt ở phía trước. Hệ thống pin được đặt phía dưới sàn xe giúp tăng khả năng ổn định khi vận hành, đồng thời tối ưu không gian sử dụng.
Không gian nội thất hoàn toàn mới: Khoang nội thất tối giản, rộng rãi và trực quan hơn. Ghế ngồi thể thao ôm trọn cơ thể cùng màn hình phía sau vô lăng giúp nâng cao trải nghiệm và tăng sự tập trung khi lái xe.
Vô lăng nay được vát ở cả 2 đầu, tối giản các phím chức năng. Phía sau là màn hiển thị thông tin cỡ nhỏ. Điểm đặc biệt của VF 8 mới là cần số. Cụm phím chuyển số hay chế độ lái ở yên ngựa nay được tích hợp thành dạng lẫy phía sau vô lăng.
Màn hình trung tâm 12,9 inch đặt ở trung tâm bảng táp lô. Đi kèm là hệ thống âm thanh cao cấp mang đến trải nghiệm phong cách bên trong xe. Điều hòa 2 vùng tự động tích hợp lọc không khí Combi 1.0..
Cốp xe rộng rãi, có thể gia tăng không gian khi gập phẳng 60:40 hàng ghế thứ 2
VF 8 thế hệ mới sử dụng nền tảng công nghệ do hãng tự nghiên cứu, phát triển và sở hữu bản quyền, bao gồm: hệ khung gầm hoàn toàn mới, hệ thống treo thích ứng FSD (Frequency ive Dampers), hệ thống điện – điện tử mới SDV (Software Defined Vehicle), hệ thống quản lý nhiệt tích hợp ITM (Integrated Thermal Management). Theo hãng, ITM là giải pháp giúp nâng hiệu suất vận hành, tiết kiệm năng lượng, tăng tuổi thọ pin, động cơ và điều phối nguồn nhiệt hiệu quả hơn.
Công nghệ điện – điện tử thế hệ mới: VF 8 thế hệ mới là một trong những mẫu xe đầu tiên của VinFast được phát triển trên nền tảng điện – điện tử thế hệ mới do VinFast nghiên cứu và làm chủ công nghệ. Hệ thống giúp xe xử lý nhanh hơn, vận hành mượt mà hơn và hỗ trợ cập nhật OTA chỉ trong 15–20 phút.
Hợp tác cùng những đối tác hàng đầu trên toàn cầu, VinFast áp dụng những công nghệ hiện đại với thiết kế tập trung vào con người, đem lại trải nghiệm Trợ lý ảo cùng loạt Dịch vụ thông minh tiên tiến, đồng hành cùng bạn hướng tới tương lai tốt đẹp hơn.
Động cơ điện có công suất tối đa 170 kW (228 mã lực) và mô-men xoắn 330 Nm, đi kèm hệ dẫn động cầu trước cùng 3 chế độ lái.
Dưới sàn xe là gói pin 60,13 kWh, cho phạm vi hoạt động khoảng 500 km mỗi lần sạc đầy, công bố theo chu trình NEDC.
Loạt nâng cấp về hệ thống treo thích ứng, khả năng cách âm mang đến trải nghiệm vận hành êm ái, ổn định và thoải mái trong mọi điều kiện sử dụng hàng ngày.
Với VinFast VF8, an toàn vẫn là một trong những yếu tố được đặt lên hàng đầu nhằm mang đến sự an tâm và những trải nghiệm thoải mái cho khách hàng.
Trang bị công nghệ hỗ trợ lái ADAS tiếp tục nâng tầm trải nghiệm di chuyển hiện đại và an toàn cho người dùng.
PHIÊN BẢN |
Vinfast VF8 ALL NEW 2026 | VF8 Eco | VF8 PLUS |
| KÍCH THƯỚC | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.840 | 2950 | 2950 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.701 x 1.872 x 1.670 | 4.750 x 1.934 x 1.667 | 4.750 x 1.934 x 1.667 |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | 170 | 162 | 162 |
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG |
|||
| Động cơ | 1 Motor | 2 Motor | 2 Motor |
| Công suất tối đa (kW) | 170/228 | 150/201 | 300/402 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 330 | 310 | 620 |
| Tăng tốc 0 – 100 Km/h (s) (Mục tiêu dự kiến |
11,8 | 5,58 | |
| Pin | |||
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy Điều kiện tiêu chuẩn châu Âu (WLTP) (Mục tiêu dự kiến) |
500 | 562 | 457 |
| Thời gian nạp pin bình thường (11 kW) | < 8 giờ | < 8 giờ | |
| Thời gian nạp pin siêu nahnh(10 – 70%) | < 30 | ≤ 31 | ≤ 31 |
| Thông số truyền động khác | |||
| Dẫn động | FWD/ Cầu trước | AWD/2 cầu toàn thời gian | AWD/2 cầu toàn thời gian |
| NGOẠI THẤT | |||
| Đèn pha | LED | LED | LED |
| Đèn chờ dẫn đường | Có | Có | Có |
| Đèn tự động bật/tắt | Có | Có | Có |
| Đèn chiếu góc | Không | Không | Có |
| Đèn sương mù trước | Không | Không | Có |
| Đèn hậu | LED | LED | LED |
| Gương chiếu hậu, sấy mặt gương |
Chỉnh điện, gập điện, nhớ vị trí Tích hợp báo rẽ, sấy mặt gương Tự động chỉnh khi lùi |
Chỉnh điện, gập điện, nhớ vị trí Tích hợp báo rẽ, sấy mặt gương Tự động chỉnh khi lùi |
Chỉnh điện, gập điện, nhớ vị trí Tích hợp báo rẽ, sấy mặt gương, chống chói tự động Tự động chỉnh khi lùi |
| Điều chỉnh cốp sau | Chỉnh điện | Chỉnh cơ | Chỉnh điện Đóng/mở cốp đá chân |
| Tấm bảo vệ dưới thân xe | Có | Có | Có |
NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI |
|||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 |
| Chất liệu bọc ghế | Da nhân tạo | Giả da | Da nhân tạo |
| Ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng, Nhớ vị trí | Chỉnh điện 6 hướng | Chỉnh điện 12 hướng Tích hợp nhớ vị trí, thông gió và sưởi |
| Ghế phụ | Chỉnh điện 6 hướng | Chỉnh điện 6 hướng |
Chỉnh điện 10 hướng Tích hợp thông gió, sưởi |
| Hệ thống điều hòa | Tự động, 2 vùng | Tự động, 2 vùng | Tự đông, 2 vùng |
| Bơm nhiệt | Có | Có | Có |
| Chức năng kiểm soát chất lượng không khí | Có | Có | Có |
| Lọc không khí Cabin | Combi 1.0 | Combi 1.0 | Combi 1.0 |
| Cửa gió điều hòa hàng ghết thứ 2 | Trên hộp để đồ trung tâm | Trên hộp để đồ trung tâm | Trên hộp để đồ trung tâm |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 12.9 inch | 15,6 inch | 15,6 inch |
| Cổng kết nối USB loại A | Hàng ghế trước: 2 Hàng ghế thứ hai: 2 |
Hàng ghế trước: 2 Hàng ghế thứ hai: 2 |
Hàng ghế trước: 2 Hàng ghế thứ hai: 2 |
| Cổng kết nối USB loại C | Có | Có | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có | Có | Có |
| Kết nối Wifi | Có | Có | Có |
| Hệ thống loa | 8 loa | 8 loa | 10 loa |
| Loa trầm | Không | Không | 1 loa |
| Đèn trang trí nội thất | Không | Không | Đa màu |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Chỉnh điện |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chống chói tự động | Chống chói tự động | Chống chói tự động |
| TÍNH NĂNG AN TOÀN | |||
| Thiếu kế dự kiến để đạt tiêu chuẩn an toàn cao nhất | ASEAN NCAP 5* EURO NCAP 5* NHTSA 5* |
ASEAN NCAP 5* EURO NCAP 5* NHTSA 5* |
|
| Giám sát áp suất lốp | dTPMS | dTPMS | dTPMS |
| Hệ thống túi khí | 10 túi khí | 11 túi khí | |
| Túi khí trước lái và hành khách phía trước | 2 túi khí | 2 túi khí | |
| Túi khí rèm | 2 túi khí | 2 túi khí | |
| Túi khí bên hông hàng ghế trước | 2 túi khí | 2 túi khí | |
| Túi khí bên hông hàng ghế sau | 2 túi khí | 2 túi khí | |
| Túi khí bảo vệ chân hàng ghế trước | 2 túi khí | 2 túi khí | |
| Túi khí trung tâm hàng ghế trước | 0 túi khí | 1 túi khí | |
CÁC TÍNH NĂNG ADAS |
|||
| Hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc | Có | Không | Có |
| Trợ lái trên đường cao tốc | Có | Không | Có |
| Tự động chuyển làn | Không | Có | |
| Hỗ trợ đỗ xe toàn phần (Người lái ngồi trong xe) | Không | Có | |
| Tự đỗ (Người lái giám sát ngoài xe) | Không | Có | |
| Triệu tập xe thông minh | Không | Có | |
| Cảnh báo chệch làn | Có | Không | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Không | Có |
| Giám sát hành trình thích ứng | Có | Không | Có |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh | Có | Không | Có |
| Nhận biết tín hiệu và chữ trong giao thông | Có | Không | Có |
| Cảnh báo va chạm phía trước | Có | Không | Có |
| Cảnh báo giao thông phía sau | Có | Không | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có | Có |
| Cảnh báo luồng giao thông đến khi mở cửa | Có | Không | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp nâng cao | Có | Không | Có |
| Tự động giữ làn khẩn cấp | Có | Không | Có |
| Điều khiển đèn pha tự động | Có | Không | Có |
| Giám sát lái xe | Có | Không | Có |
CÁC TÍNH NĂNG THÔNG MINH |
|||
| Trợ lý ảo | Có | Có | Có |
| Điều khiển xe thông minh | |||
| Điều khiển chức năng trên xe qua giọng nói hoặc màn hình | Có | Có | Có |
| Điều khiển chức năng trên xe từ xa qua ứng dụng VinFast | Có | Có | Có |
| Thiết lập, theo dõi và ghi nhớ hồ sơ | |||
| Đồng bộ và quản lý tài khoản | Có | Có | Có |
| Điều hướng – Dẫn đường | |||
| Tìm kiếm, chia sẻ vị trí trên bản đồ và dẫn hướng theo yêu cầu khách hàng | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ thiết lập hành trình tối ưu | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ lái xe liên quan đến pin và sạc | |||
| Đặt và hủy lịch hẹn trước khi tới trạm sạc | Có | Có | Có |
| Sạc và thu phí tự động | Có | Có | Có |
| An ninh – An toàn | |||
| Thực hiện gọi cứu hộ/cấp cứu tự động trong trường hợp khẩn cấp | Có | Có | Có |
| Giám sát và cảnh báo xâm nhập trái phép | Có | Có | Có |
| Chẩn đoán lỗi trên xe tự động | Có | Có | Có |
| Theo dõi và hiển thị thông tin tình trạng xe | Mức pin còn lại, mức nước làm mát … | Mức pin còn lại, mức nước làm mát … | |
| Kế nối, mua sắm trực tuyến | Có | Có | Có |
| Chơi trò chơi điện tử | Có | Có | Có |
| Cá nhân hóa thông báo khuyến mãi, ưu đãi, sự kiện | Có | Có | Có |
| Tiện ích gia đình | |||
| Giải trí thông qua đồng bộ với điện thoại | Có | Có | Có |
| Giải trí âm thanh | Nghe nhạc, radio, sách audio, podcast | Nghe nhạc, radio, sách audio, podcast | |
| Tiện ích văn phòng | |||
| Nhận và gửi tin nhắn qua giọng nói | Có | Có | Có |
| Cập nhật phần mềm từ xa | |||
| Cập nhật phần mềm thu phí FOTA | Có | Có | Có |
| Cập nhật phần mềm thu phí SOTA | Có | Có | Có |
365 triệu
509 triệu
569 triệu
419 triệu
409 triệu
209 triệu